Thuyết minh công nghệ trạm quan trắc nước thải tự động

Thuyết minh công nghệ trạm quan trắc nước thải tự động

Thuyết minh công nghệ trạm quan trắc nước thải tự động rất quan trọng trong hệ thống, đảm bảo cho Chủ đầu tư hiểu đúng và đầy đủ về hệ thống. Hãy cùng BKCEMS tìm hiểu thông qua bài viết cụ thể về Công nghệ trạm quan trắc nước thải tự động và giải pháp tích hợp cùng thiết bị hãng Wekotec Hàn Quốc.

Danh Mục

I. MÔ HÌNH TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG 

 

trạm quan trắc nước thải tự động

II. THÔNG SỐ THIẾT BỊ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG THEO QUY ĐỊNH TRONG THÔNG TƯ 10/2021/TT-BTNMT

  • Theo khoản 1 điều 26 thông tư 10/2021/TT-BTNMT quy định về các thông số giám sát chất lượng nước mặt
  • Nhóm thông số bắt buộc gồm các thông số: nhiệt độ, pH, hàm lượng ôxy hoà tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Nhu cầu oxy hoá học (COD)
  • Ngoài các thông số quan trắc quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này, căn cứ vào mục tiêu quan trắc, đặc điểm khu vực quan trắc, trạm quan trắc nước mặt tự động có thể quan trắc các thông số gồm có: độ đục, TDS, NH4+, Tổng Nitơ, Tổng Phôtpho, PO43-, NO3-, TOC và các thông số khác theo mục tiêu quan trắc.
  • Theo Theo khoản 1 điều 22 thông tư 10/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật các thiết bị quan trắc

trạm quan trắc nước thải tự động

III. THÔNG SỐ CHI TIẾT CỦA CÁC THIẾT BỊ TRONG TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG

3.1. Màn hình hiển thị trong trạm quan trắc nước thải tự động

trạm quan trắc nước thải tự động

  • Model: WEKO-IoT-CON
  • Nhãn hiệu: Wekotec/ Hàn Quốc
  • Màn hình: 10.1 inch Touch Screen, Windows 10, Intel Core I3;
  • Hiển thị thông số: COD, TSS, Amoni, pH, nhiệt độ,…
  • Giao diện: Thân thiện với người sử dụng: hỗ trợ thiết lập cảm biến dễ dàng, điều chỉnh, giám sát dữ liệu…
  • Khả năng lưu trữ dữ liệu: Tối đa trong 3 năm: giá trị đo, dữ liệu giám sát, lịch sử lỗi,…
  • Đầu ra: 6 x 4-20mA; RS 232C, RS485 Modbus, TCP/IP;
  • Đầu ra digital: 4 cổng điều khiển bơm và van, …
  • Nhiệt độ hoạt động: 0 – 60 độ C.
  • Xem thêm tại: https://bkcems.com/man-hinh-hien-thi-du-lieu-quan-trac-nuoc-thai-tu-dong/

3.2. Cảm biến đo COD trong trạm quan trắc nước thải tự động

trạm quan trắc nước thải tự động

  • Model: WEKO-COD-S
  • Nhãn hiệu: Wekotec/ Hàn Quốc
  • Nguyên lý đo: Đo quang UV tại bước sóng 254nm và 360nm.
  • Đặc tính kỹ thuật:

– Sử dụng vật liệu chống ăn mòn thép không gỉ SUS316L;
– Đo 2 chùm sáng nên giảm nhiễu hiệu quả;
– Sử dụng công nghệ đo phù hợp với độ chính xác và độ ổn định cao;
– Không sử dụng hóa chất, không phát sinh chất ô nhiễm thứ cấp và thời gian đo nhanh;
– Chế độ tự động làm sạch và loại bỏ các chất bám bẩn.

3.3. Cảm biến đo TSS trong trạm quan trắc nước thải tự động

trạm quan trắc nước thải tự động

  • Model: WEKO-SS
  • Nhãn hiệu: Wekotec/ Hàn Quốc
  • Nguyên lý đo: Tán xạ ánh sáng hồng ngoại 90° hoặc hấp thụ ánh sáng
  • Đặc tính kỹ thuật:

– Kết nối với màn hình hiển thị đa chỉ tiêu WEKO-IOT-CON;
– Sử dụng nguồn sáng LED hồng ngoại, chiết suất thấp, xuyên sáng mạnh;
– Sử dụng các vật liệu thép không gỉ 316L, phù hợp với nhiều lĩnh vực ứng dụng.

Xem ngay:  Cách chữa trị mụn nước trên tay chân gây khó chịu

3.4. Cảm biến đo Amoni trong trạm quan trắc nước thải tự động

trạm quan trắc nước thải tự động

  • Model: WEKO-NH4-N-S
  • Nhãn hiệu: Wekotec/ Hàn Quốc
  • Nguyên lý đo: Sử dụng điện cực chọn lọc ion (ISE)
  • Đặc tính kỹ thuật:

– Kết nối với màn hình hiển thị đa chỉ tiêu WEKO-IOT-CON;
– Độ chính xác cao, giới hạn phát hiện thấp và độ trôi nhỏ trong thời gian dài;
– Không sử dụng thuốc thử, không phát sinh ô nhiễm thứ cấp, chi phí bảo trì thấp;
– Đầu ra RS485, khả năng chống nhiễu tín hiệu tốt.

3.5. Cảm biến đo DO trong trạm quan trắc nước thải tự động

trạm quan trắc nước thải tự động

  • Model: WEKO-DO
  • Nhãn hiệu: Wekotec/ Hàn Quốc
  • Nguyên lý đo: Quang học oxy hóa khử
  • Đặc tính kỹ thuật:

– Kết nối với màn hình hiển thị đa chỉ tiêu WEKO-IOT-CON;
– Độ chính xác cao, giới hạn phát hiện thấp và độ trôi nhỏ trong thời gian dài;
– Không sử dụng thuốc thử, không phát sinh ô nhiễm thứ cấp, chi phí bảo trì thấp;
– Đầu ra RS485, khả năng chống nhiễu tín hiệu tốt.

3.6. Cảm biến đo pH trong trạm quan trắc nước thải tự động

trạm quan trắc nước thải tự động

  • Model: WEKO-pH
  • Nhãn hiệu: Wekotec/ Hàn Quốc
  • Nguyên lý đo: Sử dụng điện cực thủy tinh
  • Đặc tính kỹ thuật:

– Kết nối với màn hình hiển thị đa chỉ tiêu WEKO-IOT-CON;
– Độ chính xác cao, giới hạn phát hiện thấp và độ trôi nhỏ trong thời gian dài;
– Không sử dụng thuốc thử, không phát sinh ô nhiễm thứ cấp, chi phí bảo trì thấp;
– Đầu ra RS485, khả năng chống nhiễu tín hiệu tốt.

  • Dải đo:

– pH: 0-14 pH;
– Nhiệt độ: 0 đến 50 độ C

3.7. Thiết bị đo lưu lượng kênh hở trong trạm quan trắc nước thải tự động

trạm quan trắc nước thải tự động

  • Model: KRG-10
  • Nhãn hiệu: Tokyo Keiki/ Nhật Bản
  • Nguyên lý đo: Cảm biến phát ra các xung radar sóng ngắn đến bề mặt của môi trường và phản xạ lại những sóng radar mà sau đó được nhận trở lại bởi hệ thống ăng-ten của bộ cảm biến radar.
  • Góc tia: 18° với ăngten Cone 2 inch
  • Tần số: 26 GHz
  • Thời gian đáp ứng: 1 giây
  • Dải tối đa: 30 m (tùy thuộc loại ăng-ten)
  • Độ chính xác: ± 2mm
  • Độ lặp: ± 1mm

3.8. Thiết bị đo lưu lượng kênh hở trong trạm quan trắc nước thải tự động

trạm quan trắc nước thải tự động

  • Model: SITRANS FM MAG 5100W (Cảm biến); SITRANS FM MAG 5000 (Màn hình hiển thị)
  • Nhãn hiệu: Siemens/ Pháp
  • Nguyên lý đo: Điện từ
  • Đặc tính kỹ thuật:
  • Thiết bị đo không bị ảnh hưởng bởi mật độ chất lỏng, độ nhớt, áp suất và độ dẫn điện;
  • – Màn hình hiển thị đèn nên LCD dễ dàng hiển thị và đọc dưới ánh nắng mặt trời, trong phòng tối;
  • – Cảm biến và màn hình hiển thị có thể tách rời đáp ứng trong các môi trường ngập nước.
  • Độ chính xác: 0.2%
  • Vật liệu lót: Cao su NBR
  • Vật liệu điện cực: Hastelloy C-276
  • Áp suất tối đa: PN10-PN100 (DIN)
  • Màn hình hiển thị: LCD 24V
  • Cấp độ bảo vệ: IP 66/67

IV. THUYẾT MINH VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA THIẾT BỊ NHẬN, TRUYỀN VÀ QUẢN LÝ DỮ LIỆU DATALOGGER CỦA TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG 

trạm quan trắc nước thải tự động

Nội dung này làm rõ về cách thức kết nối dữ liệu với Sở TNMT, kết nối dữ liệu tại chỗ và các yêu cầu cần thiết cho quá trình kết nối. Quá trình này được mô tả như sau:

  • Về mặt thiết bị đo, đảm bảo tín hiệu 4-20 mA, RS485 đầu ra để kết nối nối với thiết bị truyền dữ liệu;
  • Về thiết bị truyền dữ liệu, đảm bảo đúng thiết bị theo yêu cầu của Sở TNMT và lập trình theo hướng dẫn của Sở;
  • Về quy trình, sau khi hoàn thành lắp đặt hệ thống và hoàn thành hiệu chuẩn/kiểm định và dán tem, Nhà máy sẽ gửi công văn yêu cầu kết nối lên Sở TNMT. Sau quá trình kiểm tra hệ thống là quá trình lập trình kết nối về hệ thống phần mềm trung tâm của Sở. Cuối cùng là văn bản xác nhận hoàn thành kết nối dữ liệu;
  • Dữ liệu được lưu trữ tại chỗ, kết nối về Sở TNMT và hiển thị tại phần mềm để theo dõi tại máy tính trong nhà máy. Tại phần mềm, các công tác như theo dõi số liệu, kết xuất dữ liệu ra file excel, kiểm tra hệ thống hay xử lý sự cố từ xa…
Xem ngay:  Quy định về quan trắc khí thải tại Việt Nam

trạm quan trắc nước thải tự động

trạm quan trắc nước thải tự động

V. PHẦN MỀM GIÁM SÁT CỦA TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG 

  • Giám sát các thông số, trạng thái đo của thiết bị;
  • Giám sát trạng thái kết nối của datalogger;
  • Giám sát vị trí địa lý của các giếng, các trang trại theo từng điểm ở trên bản đồ trực tuyến GIS/ Google map về bản đồ trạm quan tắc tự động;
  • Tổng hợp và tra cứu, xuất dữ liệu truyền về từ các điểm đo, đồng thời tự động theo thời gian cố định như phút, giờ/ ngày/ tháng/ quý/ năm;
  • Phân loại các điểm đo theo trạng thái hoạt động (Đang đo, hiệu chuẩn, báo lỗi, mất kết nối, vượt quy chuẩn);
  • Thiết lập ngưỡng theo dõi, cảnh báo vượt ngưỡng bằng màu sắc trực quan;
  • Mở rộng và tích hợp thêm các điểm quan trắc mới;
  • Hỗ trợ tạo báo cáo tổng hợp số liệu truyền về từ các điểm đo dưới dạng file Excel;
  • Toàn bộ dữ liệu đều được mã hoá với tiêu chuẩn AES 256 giúp tăng tính bảo mật và lưu trữ dưới dạng SQL trực tiếp ở trên máy chủ của công ty.

trạm quan trắc nước thải tự động

Vị trí chính xác của các trạm quan trắc được hiển thị trên giao diện bản đồ trực tuyến GIS/ Google map giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm theo tên hoặc tọa độ. Khi nhấn vào tên điểm ở phần “kết quả”, bản đồ sẽ tự động zoom về vị trí của điểm quan trắc đó. Một cách tìm khác là sử dụng thanh tìm kiếm, bản đồ sẽ tự động zoom về cả tỉnh hoặc cả miền theo nội dung người dùng đã nhập. Các trạng thái luôn được phần mềm tự động cập nhật liên tục với các màu sắc:

  • Màu xanh lá: Thiết bị đang hiệu chuẩn;
  • Màu đỏ: Thiết bị đang gặp lỗi;
  • Màu xanh đậm: Thiết bị mất kết nối;
  • Màu xám: Trạm chưa hoạt động.

trạm quan trắc nước thải tự động

VI. PHẠM VI CUNG CẤP TRONG TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG

  • Cung cấp giải pháp: Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi khảo sát, tư vấn đưa phương án thực hiện tối ưu nhất, hiệu quả nhất và kinh tế nhất cho khách hàng
  • Cung cấp thiết bị: Chúng tôi là đại diện của nhiều hãng thiết bị lớn và uy tín trên thế giới. Với tiêu chí cung cấp thiết bị chất lượng, tin cậy, giá thành hợp lý. Đảm bảo mọi tiêu chí kỹ thuật, kinh tế và pháp lý.
  • Thi công chuyên nghiệp: Đội ngũ thi công trình độ cao, nhiều kinh nghiệm và học vấn chuyên sâu trong lĩnh vực quan trắc môi trường. Đảm bảo thi công chuyên nghiệp, nhanh chóng và an toàn.
  • Dịch vụ hậu mãi: Cung cấp dịch vụ hậu mãi tốt nhất thị trường, Bảo hành uy tín, xử lý sự cố nhanh chóng, Dịch vụ bảo trì tin cậy.

VII. HÌNH ẢNH DỰ ÁN THỰC TẾ TRONG TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNGtrạm quan trắc nước thải tự động

trạm quan trắc nước thải tự động

VIII. DỊCH VỤ TRẠM QUAN TRẮC NƯỚC THẢI TỰ ĐỘNG ĐƯỢC CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỞI BKCEMS

Các đơn vị có nhu cầu về trạm quan trắc nước thải tự động hoàn toàn có thể tự mình thiết kế và mua sắm thiết bị về lắp đặt. Tuy nhiên để làm cho trạm quan trắc nước thải tự động chạy ổn định và ít chi phí bảo trì bảo dưỡng, phải đòi hỏi đội ngũ chuyên môn giàu kinh nghiệm. Tại BKCEMS, chúng tôi cung cấp các giải pháp về trạm quan trắc nước thải tự động từ việc tư vấn, thiết kế, lắp đặt một trạm quan trắc tự động theo tiêu chuẩn quốc tế, với những ưu điểm vượt trội:

  • Nhỏ gọn, chi phí hợp lý
  • Vận hành với độ tin cậy cao, ít bảo trì bảo dưỡng
  • Đáp ứng những yêu cầu giám sát từ các cơ quan môi trường
  • Cung cấp kết quả kịp thời nhanh chóng, giúp nhà máy đưa ra những biện pháp giải quyết kịp thời
  • Hệ thống được thiết kế linh hoạt, đáp ứng theo yêu cầu thực tế của khách hàng
  • Cung cấp phần mềm quản lý trên website & ứng dụng trên điện thoại, giúp việc theo dõi quan trắc trở lên dễ dàng

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Previous post Lò vi sóng có dùng để nướng bánh được không?
Next post Onlinestore247 – Nền tảng bán hàng trực tuyến Việt Nam